Đura

Đura là một trong các hợp kim của nhôm và xuất hiện khá sớm. Thành phần hóa học chủ yếu của đura là nhôm, đồng, manganmagiê. Thông thường người ta sử dụng hợp kim với mã số AA2024 có thành phần (trên tổng khối lượng) là 4,4%Cu, 1,5%Mg, 0,6%Mn.

  • thành phần, tính chất

Thành phần, tính chất

-   Thành phần: là hợp kim chủ yếu của 3 nguyên tố Al-Cu-Mg với Cu < 5%, Mg < 2%. Ngoài ra trong thành phần còn có thêm Fe, Si, Mn.

-   Tính chất

+  Nói chung đura có độ bền khá cao nhất là sau khi nhiệt luyện σb=42 - 47 Kg/mm2.

+ Do có độ bền cao và nhẹ (g = 2,8g/cm3) nên đura có độ bền riêng lớn nhất. Độ bền riêng là tỷ số σb/g, trong khi độ bền riêng của đura là 15 - 16 thì của thép CT51 là 6 - 6,5 và của gang là 1,5 - 6.

En otros idiomas
العربية: ديورالومين
asturianu: Duraluminiu
беларуская: Дзюралюміній
български: Дуралуминий
català: Duralumini
čeština: Dural
Deutsch: Duraluminium
English: Duralumin
español: Duraluminio
Esperanto: Duraluminio
Gaeilge: Dúralúman
galego: Duraluminio
한국어: 두랄루민
hrvatski: Duraluminij
italiano: Duralluminio
Кыргызча: Дуралюмин
lietuvių: Duraliuminis
Nederlands: Duraluminium
occitan: Duralium
oʻzbekcha/ўзбекча: Dyuralyuminiy
polski: Duraluminium
português: Duralumínio
română: Duraluminiu
русский: Дюралюминий
Simple English: Duralumin
slovenčina: Dural
slovenščina: Duraluminij
српски / srpski: Дуралуминијум
srpskohrvatski / српскохрватски: Duraluminij
svenska: Duraluminium
українська: Дюралюміній
中文: 杜拉鋁