Đoạn thẳng

Trong hình học, một đoạn thẳng là một phần của đường thẳng mà bị giới hạn bởi hai đầu mút, và là quỹ tích của tất cả những điểm nằm giữa hai đầu mút này trong quan hệ thẳng hàng.

Các ví dụ về đoạn thẳng là: các cạnh của một tam giác hay một hình vuông. Tổng quát hơn, nếu cả hai đầu mút là hai đỉnh kề nhau của một đa giác, đoạn thẳng đó là một cạnh (của đa giác đang xét), nếu hai đầu mút không phải là hai đỉnh kề nhau thì đoạn thẳng đó là đường chéo của đa giác. Khi các đầu mút nằm trên cùng một đường như là đường tròn, thì đoạn thẳng đó được gọi là một dây cung (của đường đang xét).

En otros idiomas
العربية: قطعة مستقيمة
azərbaycanca: Parça
Bahasa Indonesia: Ruas garis
Bahasa Melayu: Ruas garisan
беларуская: Адрэзак
bosanski: Duž
български: Отсечка
català: Segment
čeština: Úsečka
corsu: Sigmentu
eesti: Lõik
English: Line segment
español: Segmento
Esperanto: Rektosegmento
euskara: Zuzenki
فارسی: پاره‌خط
Frysk: Linestik
galego: Segmento
客家語/Hak-kâ-ngî: Sien-thon
한국어: 선분
hrvatski: Dužina
interlingua: Segmento
íslenska: Línustrik
italiano: Segmento
ქართული: მონაკვეთი
Kreyòl ayisyen: Segman
لۊری شومالی: پاره‌ خط
latviešu: Nogrieznis
lietuvių: Atkarpa
lumbaart: Segmènt
македонски: Отсечка
Nederlands: Lijnstuk
日本語: 線分
олык марий: Пӱчкыш
Piemontèis: Segment
polski: Odcinek
português: Segmento de reta
Runa Simi: Siwk patma
русский: Отрезок
shqip: Segmenti
sicilianu: Segmentu
Simple English: Line segment
slovenščina: Daljica
کوردی: پارچەھێڵ
српски / srpski: Дуж
srpskohrvatski / српскохрватски: Duž
svenska: Sträcka
татарча/tatarça: Кисемтә
українська: Відрізок
吴语: 线段
粵語: 綫段
中文: 线段