Đoạn lá nhỏ

Tilia cordata
Tilia-cordata2.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Rosids
Bộ (ordo) Malvales
Họ (familia) Malvaceae
Chi (genus) Tilia
Loài (species) T. cordata
Danh pháp hai phần
Tilia cordata
Mill., 1768
Danh pháp đồng nghĩa
  • Tilia parvifolia Ehrh.
  • Tilia ulmifolia Scop.
  • Tilia sylvestris Desf.

Đoạn lá nhỏ, tên khoa học Tilia cordata, là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được Mill. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1768. [1]

Hình ảnh

En otros idiomas
asturianu: Tilia cordata
azərbaycanca: Ürəkvari cökə
башҡортса: Йүкә
беларуская: Ліпа драбналістая
Cebuano: Tilia cordata
čeština: Lípa malolistá
Deutsch: Winterlinde
English: Tilia cordata
español: Tilia cordata
Esperanto: Etfolia tilio
hornjoserbsce: Pózdnja lipa
hrvatski: Malolisna lipa
íslenska: Hjartalind
italiano: Tilia cordata
қазақша: Өзекті жөке
кырык мары: Пистӹ
latviešu: Parastā liepa
Lëtzebuergesch: Wanterlann
lietuvių: Mažalapė liepa
Nederlands: Winterlinde
norsk: Lind
norsk nynorsk: Lind
Piemontèis: Tilia cordata
română: Tei pucios
slovenčina: Lipa malolistá
српски / srpski: Ситнолисна липа
svenska: Lind
українська: Липа серцелиста
Winaray: Tilia cordata
žemaitėška: Lėipa (augals)
中文: 小叶椴