Điểm ba trạng thái

Trong vật lý, điểm ba trạng thái của một chất là nhiệt độáp suất mà ở đó ba pha của chất đó (khí, lỏng, rắn) có thể cùng tồn tại trong cân bằng nhiệt động lực học.

Ví dụ, điểm ba trạng thái đối với thủy ngân có nhiệt độ -38,8344 °C và áp suất 0,2 mPa.

Điểm ba trạng thái của nước được sử dụng để định nghĩa kelvin (tức độ K), đơn vị của nhiệt độ nhiệt động lực học trong hệ đo lường quốc tế. Con số được đưa ra cho nhiệt độ của điểm ba trạng thái của nước là một định nghĩa khoa học hơn là một đại lượng được đo.

En otros idiomas
العربية: نقطة ثلاثية
aragonés: Punto triple
asturianu: Puntu triple
Bahasa Indonesia: Titik tripel
Bân-lâm-gú: Sam-siòng-tiám
bosanski: Trojna tačka
български: Тройна точка
català: Punt triple
čeština: Trojný bod
Deutsch: Tripelpunkt
English: Triple point
español: Punto triple
Esperanto: Triobla punkto
français: Point triple
galego: Punto triplo
한국어: 삼중점
հայերեն: Եռակի կետ
hrvatski: Trojna točka
interlingua: Puncto triple
íslenska: Þrípunktur
italiano: Punto triplo
қазақша: Үштік нүкте
Kiswahili: Kiwango utatu
magyar: Hármaspont
македонски: Тројна точка
Nederlands: Tripelpunt
日本語: 三重点
norsk nynorsk: Trippelpunkt
occitan: Ponch triple
پنجابی: تگنا پوانٹ
Piemontèis: Pont tripl
Plattdüütsch: Tripelpunkt
português: Ponto triplo
română: Punct triplu
Simple English: Triple point
slovenčina: Trojný bod
slovenščina: Trojna točka
српски / srpski: Тројна тачка
srpskohrvatski / српскохрватски: Trojna tačka
svenska: Trippelpunkt
українська: Потрійна точка
粵語: 三相點
中文: 三相点