Đau
English: Pain

Đau
OuchFlintGoodrichShot1941.jpg
Một phụ nữ chịu đau khi thử máu
Phân loại và tài liệu bên ngoài
ICD-R52
ICD-338
9503
002164
D010146

Đau là một cảm giác khó chịu, xuất hiện cùng lúc với sự tổn thương của các mô tế bào. Đau là kinh nghiệm được lượng giá bởi nhận thức chủ quan tùy theo từng người, từng cảm giác về mỗi loại đau, là dấu hiệu của bệnh tật và phải tìm ra nguyên nhân để chữa.[1]

Đau cũng được định nghĩa là cảm giác tạo ra bởi hệ thống thần kinh khi có tác động tại các thụ cảm thể nhận cảm đau (tiếng Anh: nociceptor).

Đau là một yếu tố quan trọng của sự sinh tồn. Nhờ biết đau mà con vật có phản ứng, theo phản xạ hay kinh nghiệm, tránh để không tiếp tục bị chấn thương.

En otros idiomas
العربية: ألم
asturianu: Dolor
azərbaycanca: Ağrı
تۆرکجه: آغری(درد)
Bahasa Indonesia: Nyeri
Bahasa Melayu: Sakit
বাংলা: ব্যথা
Bân-lâm-gú: Thiàⁿ
беларуская: Боль
беларуская (тарашкевіца)‎: Боль
bosanski: Bol
български: Болка
català: Dolor
čeština: Bolest
chiShona: Kurwadziwa
dansk: Smerte
Deutsch: Schmerz
eesti: Valu
Ελληνικά: Πόνος
English: Pain
español: Dolor
Esperanto: Doloro
euskara: Min
فارسی: درد
français: Douleur
Frysk: Pine
Gaeilge: Pian
galego: Dor
한국어: 통증
հայերեն: Ցավ
արեւմտահայերէն: Ցաւ
हिन्दी: दर्द
hrvatski: Bol (osjećaj)
Ido: Doloro
íslenska: Sársauki
italiano: Dolore
עברית: כאב
ಕನ್ನಡ: ನೋವು
қазақша: Ауырсыну
Kreyòl ayisyen: Doulè
Latina: Dolor
latviešu: Sāpes
lietuvių: Skausmas
magyar: Fájdalom
മലയാളം: വേദന
मराठी: वेदना
Nederlands: Pijn
नेपाली: दुखाई
日本語: 疼痛
norsk: Smerte
norsk nynorsk: Smerte
occitan: Dolor
ଓଡ଼ିଆ: ଯନ୍ତ୍ରଣା
ਪੰਜਾਬੀ: ਪੀੜ
polski: Ból
português: Dor
română: Durere
Runa Simi: Nanay
русский: Боль
Scots: Pyne
shqip: Dhimbja
sicilianu: Dogghia
Simple English: Pain
slovenčina: Bolesť
slovenščina: Bolečina
کوردی: ئێش
српски / srpski: Бол
srpskohrvatski / српскохрватски: Bol
suomi: Kipu
svenska: Smärta
Tagalog: Kirot
தமிழ்: வலி
తెలుగు: నొప్పి
Türkçe: Ağrı (tıp)
українська: Біль
Winaray: Ul-ol
吴语:
ייִדיש: ווייטאג
粵語:
žemaitėška: Skausmos
中文: 疼痛