Động vật thân mềm

Động vật thân mềm
Thời điểm hóa thạch: Kỷ Ediacara hoặc kỷ Cambri - gần đây
Caribbean reef squid.jpg
Mực Sepioteuthis sepioidea
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Phân giới (subregnum)

Eumetazoa

NhánhBilateria
NhánhNephrozoa
NhánhProtostomia
NhánhSpiralia
Liên ngành (superphylum)Lophotrochozoa
Ngành (phylum)Mollusca
Tính đa dạng
85,000 recognized living species
Các lớp

Aplacophora
Bivalvia
Caudofoveata
Cephalopoda
Gastropoda
† Helcionelloida
Monoplacophora
Polyplacophora
† Rostroconchia
Scaphopoda

† Tentaculita
Một số loài ốc nón (Limpet)

Ngành Thân mềm (Mollusca, còn gọi là nhuyễn thể hay thân nhuyễn) là một ngành trong phân loại sinh học có các đặc điểm như cơ thể mềm, có thể có vỏ đá vôi che chở và nâng đỡ, tùy lối sống mà vỏ và cấu tạo cơ thể có thể thay đổi.

Ngành Thân mềm có nhiều chủng loại rất đa dạng, phong phú và là nhóm động vật biển lớn nhất chiếm khoảng 23% tổng số các sinh vật biển đã được đặt tên. Trong các khu vực nhiệt đới, bao gồm Việt Nam, ngành này có hơn 90 nghìn loài hiện hữu, trong đó có các loài như trai, , ốc, hến, ngao, mực, bạch tuộc. Chúng phân bố ở các môi trường như biển, sông, suối, ao, hồ và nước lợ. Một số sống trên cạn. Một số nhỏ chuyển qua lối sống chui rúc, đục ruỗng các vỏ gỗ của tàu thuyền như con hà. Có độ đa dạng cao, không chỉ về kích thước mà còn về cấu trúc giải phẫu học, bên cạnh sự đa dạng về ứng xử và môi trường sống. Ngành này được chia thành 9 hoặc 10 lớp, trong đó 2 lớp tuyệt chủng hoàn toàn. Cephalopoda như mực, cuttlefish và bạch tuộc là các nhóm có thần kinh cao cấp trong tất cả các loài động vật không xương sống, và mực khổng lồ hay mực ống khổng lồ là những loài động vật không xương sống lớn nhất đã được biết đến. Động vật chân bụng (ốc sênốc) là nhóm có số loài nhiều nhất đã được phân loại, chúng chiếm khoảng 80% trong tổng số loài động vật thân mềm. Nghiên cứu khoa học về động vật thân mềm được gọi là nhuyễn thể học.[1]

En otros idiomas
Afrikaans: Weekdiere
Alemannisch: Weichtiere
አማርኛ: ዛጎል ለበስ
العربية: رخويات
aragonés: Mollusca
asturianu: Mollusca
Avañe'ẽ: Syrymbe
azərbaycanca: Molyusklar
تۆرکجه: مولیوسکلار
Bahasa Indonesia: Moluska
Bahasa Melayu: Moluska
বাংলা: মলাস্কা
Bân-lâm-gú: Nńg-thé tōng-bu̍t
Basa Jawa: Moluska
башҡортса: Моллюскылар
беларуская: Малюскі
беларуская (тарашкевіца)‎: Малюскі
bosanski: Mehkušci
brezhoneg: Blotvil
български: Мекотели
català: Mol·luscs
Cebuano: Kinhason
čeština: Měkkýši
Cymraeg: Molwsg
dansk: Bløddyr
Deutsch: Weichtiere
eesti: Limused
Ελληνικά: Μαλάκια
English: Mollusca
español: Mollusca
Esperanto: Moluskoj
euskara: Molusku
فارسی: نرم‌تنان
føroyskt: Lindýr
français: Mollusca
Gaeilge: Moileasc
galego: Moluscos
한국어: 연체동물
हिन्दी: मोलस्का
hornjoserbsce: Mjechkuše
hrvatski: Mekušci
Ido: Molusko
interlingua: Mollusca
íslenska: Lindýr
italiano: Mollusca
עברית: רכיכות
ქართული: მოლუსკები
Kinyarwanda: Ikinyamushongo
Кыргызча: Моллюск
Kiswahili: Moluska
Latina: Mollusca
latviešu: Gliemji
Lëtzebuergesch: Weechdéieren
lietuvių: Moliuskai
Limburgs: Weikdere
Lingua Franca Nova: Molusco
magyar: Puhatestűek
македонски: Мекотели
മലയാളം: മൊളസ്ക
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Niōng-tā̤ dông-ŭk
Nederlands: Weekdieren
日本語: 軟体動物
Napulitano: Mollusca
Nordfriisk: Wokdiarten
norsk: Bløtdyr
norsk nynorsk: Blautdyr
occitan: Mollusca
ଓଡ଼ିଆ: ସନ୍ଧିପଦ
oʻzbekcha/ўзбекча: Mollyuskalar
ਪੰਜਾਬੀ: ਮੋਲਸਕਾ
پنجابی: مولسکا
Plattdüütsch: Weekdeerter
polski: Mięczaki
português: Moluscos
română: Moluscă
Runa Simi: Llamp'uka
русский: Моллюски
Scots: Mollusca
Simple English: Mollusc
slovenčina: Mäkkýše
slovenščina: Mehkužci
српски / srpski: Мекушци
srpskohrvatski / српскохрватски: Mekušci
svenska: Blötdjur
Tagalog: Mollusca
tarandíne: Mollusca
తెలుగు: మొలస్కా
tetun: Molusku
Türkçe: Yumuşakçalar
українська: Молюски
vèneto: Mołusco
West-Vlams: Molluuskn
Winaray: Mollusca
吴语: 软体动物
ייִדיש: מאלוסקן
粵語: 軟體動物
中文: 软体动物