Động vật móng guốc

Hươu, một ví dụ về động vật móng guốc, chúng di chuyển thoăn thoắt trên đầu ngón chân có móng guốc

Động vật móng guốc hay còn gọi là thú móng guốc là một nhóm đa dạng của các động vật có vú (thú) lớn bao gồm lừa, ngựa, trâu, , , cừu, lợn, hươu cao cổ, lạc đà, hươu, nai, linh dươnghà mã.

En otros idiomas
አማርኛ: ሸሆኔ
العربية: حافريات
asturianu: Ungulata
azərbaycanca: Dırnaqlılar
Bahasa Indonesia: Ungulata
Bahasa Melayu: Ungulat
català: Ungulat
čeština: Kopytníci
Cymraeg: Carnolyn
dansk: Hovdyr
Deutsch: Huftiere
English: Ungulate
español: Ungulata
Esperanto: Hufuloj
euskara: Ungulatu
فارسی: سم‌داران
français: Ungulata
Gaeilge: Crúbach
galego: Ungulado
한국어: 유제류
հայերեն: Կճղակավորներ
हिन्दी: खुरदार
interlingua: Ungulata
italiano: Ungulati
עברית: פרסתנים
ქართული: ჩლიქოსნები
lietuvių: Kanopiniai
magyar: Patások
മലയാളം: അംഗുലേറ്റ
Nederlands: Hoefdieren
日本語: 有蹄類
norsk: Hovdyr
oʻzbekcha/ўзбекча: Tuyoqlilar
پنجابی: کھروالے
polski: Kopytne
português: Ungulados
română: Copitate
русский: Копытные
Scots: Ungulate
Simple English: Ungulate
српски / srpski: Унгулатни сисари
suomi: Ungulata
svenska: Hovdjur
Tagalog: Ungulata
Türkçe: Toynaklılar
українська: Унгуляти
West-Vlams: Hoefbêestn
Winaray: Ungulata
中文: 有蹄類