Động vật không xương sống

Ruồi giấm thường, Drosophila melanogaster là đối tượng của nhiều nghiên cứu

Động vật không xương sống ngay tên gọi đã phản ánh đặc trưng của những loài thuộc nhóm này là không có xương sống. Nhóm này chiếm 97% trong tổng số các loài động vật[1] – tất cả động vật trừ các loài động vật trong phân ngành động vật có xương sống, thuộc ngành động vật có dây sống (, lưỡng cư, bò sát, chim, và thú).

Các động vật không xương sống hợp thành một nhóm cận ngành. Phát sinh từ một tổ tiên nhân chuẩn đa bào chung, tất cả các ngành trong nhóm này là các động vật không xương sống cùng với 2 trong số 3 phân ngành trong ngành động vật có dây sống là Tunicata và Cephalochordata. Hai phân ngành này cùng với tất cả các loài động vật không dây sống đã biết khác có chung một nhóm Hox gene, trong khi các loài động vật có xương sống có nhiều hơn một cụm Hox gene nguyên thủy.

Trong ngành nghiên cứu động vật học cổ và cổ sinh học, những động vật không xương sống thường được nghiên cứu trong mối liên hệ hóa thạch được gọi là cổ sinh học động vật không xương sống.

En otros idiomas
Afrikaans: Ongewerweldes
العربية: لافقاريات
asturianu: Invertebráu
azərbaycanca: Onurğasızlar
Bahasa Indonesia: Avertebrata
Bahasa Melayu: Invertebrata
Basa Jawa: Avertebrata
Basa Sunda: Invertebrata
беларуская: Беспазваночныя
bosanski: Beskičmenjaci
brezhoneg: Divellkeineg
български: Безгръбначни
català: Invertebrat
čeština: Bezobratlí
Cymraeg: Infertebrat
Deutsch: Wirbellose
eesti: Selgrootud
Ελληνικά: Ασπόνδυλο
English: Invertebrate
español: Invertebrado
Esperanto: Senvertebruloj
euskara: Ornogabe
français: Invertébré
galego: Invertebrado
한국어: 무척추동물
interlingua: Invertebrato
íslenska: Hryggleysingjar
italiano: Invertebrata
ಕನ್ನಡ: ಅಕಶೇರುಕ
kernowek: Divellkeynek
Кыргызча: Омурткасыздар
Kreyòl ayisyen: Envètebre
Latina: Invertebrata
lietuvių: Bestuburiai
македонски: Без’рбетници
മലയാളം: അകശേരുകികൾ
Nederlands: Ongewervelden
日本語: 無脊椎動物
norsk nynorsk: Virvellause dyr
occitan: Invertebrata
oʻzbekcha/ўзбекча: Umurtqasizlar
ਪੰਜਾਬੀ: ਕੰਗਰੋੜਹੀਣ
پنجابی: انکنگریڑے
Plattdüütsch: Warvellose Deerter
polski: Bezkręgowce
português: Invertebrados
română: Nevertebrate
संस्कृतम्: अकशेरुकाः
Simple English: Invertebrate
slovenčina: Bezstavovce
slovenščina: Nevretenčarji
српски / srpski: Бескичмењаци
srpskohrvatski / српскохрватски: Beskralježnjaci
Tagalog: Imbertebrado
తెలుగు: అకశేరుకాలు
тоҷикӣ: Бемуҳраҳо
Türkçe: Omurgasızlar
українська: Безхребетні
Winaray: Inbertebrado