Địa lý
English: Geography

Bản đồ Thế giới

Địa lý học (trong tiếng Hy Lạp γεωγραφία, geographia, nghĩa là "mô tả trái đất"[1]) là một lĩnh vực khoa học nghiên cứu về các vùng đất, địa hình, dân cư và các hiện tượng trên Trái Đất.[2] Dịch sát nghĩa sẽ là "nhằm mô tả hoặc viết về Trái Đất". Người đầu tiên đề cập đến thuật ngữ này là Eratosthenes (276–194 TCN).[3] Bốn lĩnh vực truyền thống nghiên cứu về địa lý là phân tích không gian của tự nhiên và các hiện tượng con người (như các nghiên cứu về phân bố), nghiên cứu khu vực, nghiên cứu về mối quan hệ con người đất, và nghiên cứu về Khoa học Trái Đất.[4] Tuy nhiên, địa lý hiện đại mang tính liên ngành bao gồm tất cả những hiểu biết trước đây về trái đất và tất cả những mối quan hệ phức tạp giữa con con người và tự nhiên - không chỉ đơn thuần là nơi có các đối tượng đó, mà còn về cách chúng thay đổi và đến được như thế nào. Địa lý đã được gọi là "ngành học về thế giới" và "cầu nối giữa con người và khoa học vật lý". Địa lý được chia thành hai nhánh chính: Địa lý nhân vănđịa lý tự nhiên.[5][6][7], một đặc điểm khác của môn địa lý là các thông số rất dễ thay đổi theo thời gian.

Chủ đề này bao gồm:

En otros idiomas
Acèh: Geografi
Адыгэбзэ: Хэкумэтх
Afrikaans: Geografie
Akan: Gyeografi
Alemannisch: Geografie
العربية: جغرافيا
aragonés: Cheografía
ܐܪܡܝܐ: ܓܐܘܓܪܦܝܐ
armãneashti: Gheografii
arpetan: G·eografia
অসমীয়া: ভূগোল
asturianu: Xeografía
Avañe'ẽ: Tetãkuaa
Aymar aru: Uraqita
azərbaycanca: Coğrafiya
تۆرکجه: جوغرافیا
Bahasa Indonesia: Geografi
Bahasa Melayu: Geografi
বাংলা: ভূগোল
Bân-lâm-gú: Tē-lí
Basa Banyumasan: Geografi
Jawa: Géografi
Sunda: Géografi
башҡортса: География
Minangkabau: Geografi
беларуская: Геаграфія
беларуская (тарашкевіца)‎: Геаграфія
भोजपुरी: भूगोल
Bikol Central: Heograpiya
Bislama: Jiografi
Boarisch: Geografie
bosanski: Geografija
brezhoneg: Douaroniezh
български: География
буряад: Газар зүй
català: Geografia
Cebuano: Heyograpiya
Чӑвашла: Географи
čeština: Geografie
Chavacano de Zamboanga: Geografia
chiShona: Tarachisi
corsu: Geografia
Cymraeg: Daearyddiaeth
dansk: Geografi
Deutsch: Geographie
ދިވެހިބަސް: ޖުޣުރާފީ
dolnoserbski: Geografija
डोटेली: भूगोल
eesti: Geograafia
Ελληνικά: Γεωγραφία
English: Geography
español: Geografía
Esperanto: Geografio
estremeñu: Geografia
euskara: Geografia
فارسی: جغرافیا
Fiji Hindi: Jagha
føroyskt: Landafrøði
français: Géographie
Frysk: Geografy
furlan: Gjeografie
Gagana Samoa: Geography
Gàidhlig: Cruinn-eòlas
galego: Xeografía
ГӀалгӀай: Географи
贛語: 地理學
ગુજરાતી: ભૂગોળ
客家語/Hak-kâ-ngî: Thi-lî-ho̍k
한국어: 지리학
हिन्दी: भूगोल
hornjoserbsce: Geografija
hrvatski: Geografija
Ilokano: Heograpia
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: ভূগোল
interlingua: Geographia
Interlingue: Geografie
ᐃᓄᒃᑎᑐᑦ/inuktitut: ᓄᓇᐅᔪᖅ
isiXhosa: IJografi
íslenska: Landfræði
italiano: Geografia
עברית: גאוגרפיה
kalaallisut: Nunalerineq
Kapampangan: Geografia
къарачай-малкъар: География
ქართული: გეოგრაფია
kaszëbsczi: Geògrafijô
қазақша: География
kernowek: Dorydhyeth
Кыргызча: География
Kiswahili: Jiografia
Kreyòl ayisyen: Jewografi
kurdî: Erdnîgarî
Ladino: Jeografiya
Latina: Geographia
latviešu: Ģeogrāfija
Lëtzebuergesch: Geographie
лезги: География
lietuvių: Geografija
Ligure: Geografia
Limburgs: Geografie
Lingua Franca Nova: Jeografia
Livvinkarjala: Muantiedo
la .lojban.: tutske
Luganda: Essomansi
lumbaart: Geugrafia
मैथिली: भूगोल
македонски: Географија
Malagasy: Jeografia
मराठी: भूगोल
მარგალური: გეოგრაფია
مصرى: جغرافيا
مازِرونی: جوغرافی
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Dê-lī
Mirandés: Geografie
мокшень: Географие
монгол: Газарзүй
မြန်မာဘာသာ: ပထဝီဝင်
Nederlands: Aardrijkskunde
Nedersaksies: Geografie
नेपाली: भूगोल
नेपाल भाषा: भूगोल
日本語: 地理学
Napulitano: Giugrafia
нохчийн: Географи
Nordfriisk: Geografii
Norfuk / Pitkern: Jiiografii
norsk: Geografi
norsk nynorsk: Geografi
Nouormand: Géographie
Novial: Geografia
occitan: Geografia
олык марий: Географий
ଓଡ଼ିଆ: ଭୂଗୋଳ
Oromoo: Hawaasa
oʻzbekcha/ўзбекча: Geografiya
ਪੰਜਾਬੀ: ਭੂਗੋਲ
पालि: भूगोल
پنجابی: جغرافیا
Patois: Jaagrafi
ភាសាខ្មែរ: ភូមិសាស្ត្រ
Picard: Jografie
Plattdüütsch: Geografie
polski: Geografia
Ποντιακά: Γεωγραφίαν
português: Geografia
Qaraqalpaqsha: Geografiya
română: Geografie
romani čhib: Phuvipen
rumantsch: Geografia
Runa Simi: Allpa saywachi
русский: География
русиньскый: Ґеоґрафія
саха тыла: География
ᱥᱟᱱᱛᱟᱲᱤ: ᱚᱛᱱᱚ
संस्कृतम्: भूगोलम्
sardu: Geografia
Scots: Geografie
Sesotho sa Leboa: Thutafase
shqip: Gjeografia
sicilianu: Giugrafìa
Simple English: Geography
سنڌي: جاگرافي
SiSwati: Temhlaba
slovenčina: Geografia
slovenščina: Geografija
ślůnski: Geografijo
Soomaaliga: Juqraafi
کوردی: جوگرافیا
српски / srpski: Географија
srpskohrvatski / српскохрватски: Geografija
suomi: Maantiede
svenska: Geografi
Tagalog: Heograpiya
Taqbaylit: Tasnamurt
tarandíne: Sciugrafije
татарча/tatarça: География
тоҷикӣ: Ҷуғрофия
Tok Pisin: Save long giraun
Türkçe: Coğrafya
Türkmençe: Jugrafiýa
тыва дыл: География
удмурт: География
українська: Географія
اردو: جغرافیہ
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: جۇغراپىيە
vèneto: Giografia
vepsän kel’: Geografii
Volapük: Taledav
Võro: Maatiidüs
文言: 地理學
West-Vlams: Eirdrykskunde
Winaray: Heyograpiya
Wolof: Melosuuf
吴语: 地理學
Xitsonga: Ntivo-mbangu
ייִדיש: געאגראפיע
粵語: 地理
Zazaki: Coğrafya
Zeêuws: Heografie
žemaitėška: Geuograpėjė
中文: 地理学
kriyòl gwiyannen: Jéyografi