Đế quốc Nga

Nội dung bài này về Nga trước đây. Để biết thêm nội dung khác, xem Nga (định hướng)
Đế quốc Nga
Tiếng Nga trước cải cách  Россійская Имперія
                    Tiếng Nga  Российская Империя
              Chuyển tự  Rossiyskaya imperiya
Đế quốc

1721–1917
Quốc kỳĐại quốc huy
Khẩu hiệu
"S nami Bog!"
Съ нами Богъ!
"Chúa bên ta!"
Quốc ca
Grom pobedy razdavaysya! (từ 1791 - 1833)
Гром победы, раздавайся!
"Tiếng sấm khải hoàn ca vang!"
Bozhe, Tsarya khrani!
Боже, Царя храни!

"Chúa phù hộ Sa hoàng!"
Đế quốc Nga ở đỉnh điểm vào năm 1867:
  Lãnh thổ Đế quốc Nga
  Bảo hộ và phạm vi ảnh hưởng
Thủ đôPetrograd
(1721–1728, 1730–1917)
Moskva
(1728–1730)
Ngôn ngữChính thức
Tiếng Nga
Tôn giáoChính thức
Chính thống giáo Nga
Chính quyềnQuân chủ chuyên chế (1721–1906)
Quân chủ lập hiến (1906–17; de jure)
Hoàng đế
 • 1721–1725 (đầu tiên)Pyotr I
 • 1894–1917 (cuối cùng)Nikolai II
 • 1905–1906 (đầu tiên)Sergei Witte
 • 1917 (cuối cùng)Nikolai Golitsyn
Lập phápHoàng đế cùng với hội đồng lập pháp[1]
 • Thượng việnHội đồng Nhà nước
 • Hạ việnDuma Quốc gia
Lịch sử
 • Pyotr I lên ngôi7 tháng 5 năm 1682
27 tháng 4 năm 1682 (lịch cũ)
[c]
 • Đế quốc thành lập22 tháng 10 năm 1721
(lịch cũ) 11 tháng 10 năm
1721
 • Khởi nghĩa tháng Chạp26 tháng 12 năm 1825
14 tháng 12 năm 1825 (lịch cũ)
 • Bãi bỏ chế độ nông nô3 tháng 3 năm 1861
19 tháng 2 năm 1861 (lịch cũ)
 • Cách mạng 1905tháng 1—tháng 12 năm 1905
 • Hiến pháp6 tháng 5 năm 1906
23 tháng 4 năm 1906 (lịch cũ)
 • Cách mạng tháng 215 tháng 3 năm 1917
(lịch cũ) 2 tháng 3 năm

1917
 • Cách mạng tháng 107 tháng 11 năm 1917
25 tháng 10 năm 1917
Diện tích
 • 1895[2][3]22.800.000 km² (8.803.129 sq mi)
Dân số
 • 1897 (ước tính)125.640.021 
Tiền tệRúp
Hiện nay là một phần của

Đế quốc Nga (tiếng Nga: Российская Империя, chuyển tự. Rossiyskaya Imperiya) là một chính thể tồn tại từ năm 1721 cho đến khi tuyên bố thành một nước cộng hòa vào tháng 8 năm 1917.

Mục lục

En otros idiomas
Afrikaans: Russiese Ryk
aragonés: Imperio ruso
asturianu: Imperiu Rusu
azərbaycanca: Rusiya İmperiyası
Bahasa Indonesia: Kekaisaran Rusia
Bahasa Melayu: Empayar Rusia
Bân-lâm-gú: Lō͘-se-a Tè-kok
Basa Jawa: Kakaisaran Rusia
Basa Sunda: Kakaisaran Rusia
башҡортса: Рәсәй империяһы
беларуская: Расійская імперыя
беларуская (тарашкевіца)‎: Расейская імпэрыя
български: Руска империя
català: Imperi Rus
čeština: Ruské impérium
español: Imperio ruso
Esperanto: Rusia Imperio
français: Empire russe
galego: Imperio Ruso
한국어: 러시아 제국
hrvatski: Rusko Carstvo
interlingua: Imperio Russe
italiano: Impero russo
къарачай-малкъар: Россия империя
لۊری شومالی: اٛمپراتۊری رۊسیٱ
lietuvių: Rusijos imperija
Lingua Franca Nova: Impero Rusce
македонски: Руско Царство
მარგალური: რუსეთიშ იმპერია
Mirandés: Ampério Russo
Nederlands: Keizerrijk Rusland
日本語: ロシア帝国
norsk nynorsk: Det russiske imperiet
occitan: Empèri Rus
oʻzbekcha/ўзбекча: Rossiya Imperiyasi
ਪੰਜਾਬੀ: ਰੂਸੀ ਸਲਤਨਤ
Papiamentu: Imperio Rusiano
ភាសាខ្មែរ: ចក្រភព រុស្ស៊ី
português: Império Russo
qırımtatarca: Rusiye İmperiyası
română: Imperiul Rus
русиньскый: Російска імперія
sicilianu: Mpiru russu
Simple English: Russian Empire
slovenčina: Ruská ríša
slovenščina: Ruski imperij
српски / srpski: Руска Империја
srpskohrvatski / српскохрватски: Ruska Imperija
татарча/tatarça: Русия империясе
українська: Російська імперія
žemaitėška: Rosėjės imperėjė