Đại Tây Dương

Đại Tây Dương
Atlantic Ocean satellite image location map.jpg
Tọa độ0°B 25°T / 0°B 25°T / 0; -25[1]
Lưu vực quốc giaList of countries, ports
Diện tích bề mặt106.460.000 km2 (41.100.000 sq mi)[2][3]
Bắc Đại Tây Dương: 41.490.000 km2 (16.020.000 sq mi),
Nam Đại Tây Dương: 40.270.000 km2 (15.550.000 sq mi)[4]
Độ sâu trung bình3.646 m (11.962 ft)[4]
Độ sâu tối đa8.486 m (27.841 ft)[4]
Thể tích nước310.410.900 km3 (74.471.500 cu mi)[4]
Chiều dài bờ biển1111.866 km (69.510 mi) bao gồm cả biển biên[1]
Các đảoList of islands
TrenchesPuerto Rico; South Sandwich; Romanche
1 Chiều dài bờ biển không được xác định rõ.
Đại Tây Dương trên bản đồ thế giới

Đại Tây Dươngđại dương lớn thứ 2 trên Trái Đất và chiếm khoảng 1/5 diện tích hành tinh với tổng diện tích khoảng 106.400.000 km²[5], được bao quanh bởi châu Mỹ về phía Tây, châu Âuchâu Phi về phía Đông. Đại Tây Dương có bề rộng từ Đông sang Tây khoảng 9.600 km mỗi năm lại dang rộng thêm 2– 3 cm.

En otros idiomas
адыгабзэ: Атлант Океан
Alemannisch: Atlantik
Ænglisc: Westsǣ
aragonés: Ocián Atlantico
azərbaycanca: Atlantik okean
Bahasa Banjar: Lautan Atlantik
Bahasa Indonesia: Samudra Atlantik
Bahasa Melayu: Lautan Atlantik
bamanankan: Atlantik Kogoji
Bân-lâm-gú: Tāi-se-iûⁿ
Basa Sunda: Samudra Atlantik
башҡортса: Атлантик океан
Baso Minangkabau: Samudra Atlantik
беларуская: Атлантычны акіян
беларуская (тарашкевіца)‎: Атлянтычны акіян
Bikol Central: Kadagatan Atlantiko
bosanski: Atlantski okean
brezhoneg: Meurvor Atlantel
davvisámegiella: Atlánta
dolnoserbski: Atlantiski ocean
Esperanto: Atlantiko
estremeñu: Oceanu Alánticu
Fiji Hindi: Atlantic Ocean
føroyskt: Atlantshavið
Fulfulde: Atalantik
Gagana Samoa: Vasa Atalani
Gàidhlig: Cuan Siar
贛語: 大西洋
客家語/Hak-kâ-ngî: Thai-sî-yòng
한국어: 대서양
hornjoserbsce: Atlantiski ocean
hrvatski: Atlantski ocean
interlingua: Oceano Atlantic
Interlingue: Atlantic Ocean
íslenska: Atlantshaf
kernowek: Keynvor Iwerydh
кырык мары: Атланти океан
Kiswahili: Atlantiki
Kreyòl ayisyen: Oseyan Atlantik
Lëtzebuergesch: Atlanteschen Ozean
lingála: Atlantíki
Lingua Franca Nova: Mar Atlantica
Livvinkarjala: Atlantan valdumeri
lumbaart: Ucean Atlantich
македонски: Атлантски Океан
მარგალური: ატლანტიშ ოკიანე
مازِرونی: اطلس اوقیانوس
Mìng-dĕ̤ng-ngṳ̄: Dâi-să̤-iòng
Nederlands: Atlantische Oceaan
Nedersaksies: Atlantische Ozeoan
日本語: 大西洋
Napulitano: Oceano Atlanteco
Nordfriisk: Atlantisk Oosean
Norfuk / Pitkern: Etlantic Oshen
norsk nynorsk: Atlanterhavet
oʻzbekcha/ўзбекча: Atlantika okeani
Pangasinan: Dayat Atlantic
Papiamentu: Oceano Atlantiko
Перем Коми: Атлантика океан
Piemontèis: Océan Atlàntich
Plattdüütsch: Atlantik
português: Oceano Atlântico
Qaraqalpaqsha: Atlantika okeanı
qırımtatarca: Atlantik okean
rumantsch: Ocean Atlantic
русиньскый: Атлантічный океан
саха тыла: Атлантик далай
Sesotho sa Leboa: Atlantic Ocean
Simple English: Atlantic Ocean
slovenčina: Atlantický oceán
slovenščina: Atlantski ocean
српски / srpski: Атлантски океан
srpskohrvatski / српскохрватски: Atlantik
svenska: Atlanten
Taqbaylit: Agaraw Aṭlasi
tarandíne: Oceane Atlàndeche
татарча/tatarça: Атлантик океан
Tok Pisin: Solwara Atlantik
Türkçe: Atlas Okyanusu
Türkmençe: Atlantik okean
тыва дыл: Атлант океан
українська: Атлантичний океан
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: ئاتلانتىك ئوكيان
Vahcuengh: Dasihyangz
vepsän kel’: Atlantine valdmeri
Volapük: Latlantean
文言: 大西洋
West-Vlams: Atlantischn Oceoan
吴语: 大西洋
粵語: 大西洋
žemaitėška: Atlanta ondėnīns
中文: 大西洋