Đường tròn

Trong hình học phẳng, đường tròn (hoặc vòng tròn) là tập hợp của tất cả những điểm trên một mặt phẳng, cách đều một điểm cho trước bằng một khoảng cách nào đó. Điểm cho trước gọi là tâm của đường tròn, còn khoảng cho trước gọi là bán kính của đường tròn.

Đường tròn là một hình khép kín đơn giản chia mặt phẳng ra làm 2 phần: phần bên trong và phần bên ngoài. Trong khi "đường tròn" ranh giới của hình, "hình tròn" bao gồm cả ranh giới và phần bên trong.

Đường tròn
Một đường tròn (đen) với chu vi (C), đường kính (D, xanh), bán kính (R, đỏ) và tâm (O, hồng)

Đường tròn cũng được định nghĩa là một hình elíp đặc biệt với hai tiêu điểm trùng nhau và tâm sai bằng 0. Đường tròn cũng là hình bao quanh nhiều diện tích nhất trên mỗi đơn vị chu vi bình phương.

En otros idiomas
Afrikaans: Sirkel
Alemannisch: Kreis (Geometrie)
አማርኛ: ክብ
العربية: دائرة
aragonés: Circumferencia
armãneashti: Țercľiu
অসমীয়া: বৃত্ত
asturianu: Circunferencia
Aymar aru: Muyu
azərbaycanca: Çevrə
تۆرکجه: دایره
Bahasa Indonesia: Lingkaran
Bahasa Melayu: Bulatan
বাংলা: বৃত্ত
Bân-lâm-gú: Îⁿ-hêng
Basa Jawa: Bunderan
башҡортса: Әйләнә
беларуская: Акружнасць
беларуская (тарашкевіца)‎: Акружына
bosanski: Kružnica
brezhoneg: Kelc'h
български: Окръжност
Чӑвашла: Çавракăш
čeština: Kružnice
chiShona: Denderedzwa
Cymraeg: Cylch
dansk: Cirkel
Deutsch: Kreis
dolnoserbski: Cera krejza
eesti: Ringjoon
Ελληνικά: Κύκλος
emiliàn e rumagnòl: Serć (giumetrìa)
English: Circle
español: Circunferencia
Esperanto: Cirklo
euskara: Zirkulu
فارسی: دایره
Fiji Hindi: Circle
føroyskt: Sirkul
français: Cercle
Gaeilge: Ciorcal
Gaelg: Kiarkyl
Gàidhlig: Cearcall
galego: Círculo
贛語: 圓形
ગુજરાતી: વર્તુળ
한국어: 원 (기하학)
հայերեն: Շրջանագիծ
हिन्दी: वृत्त
hornjoserbsce: Kružnica
hrvatski: Kružnica
Ido: Cirklo
interlingua: Circulo
isiXhosa: Isazinge
italiano: Circonferenza
עברית: מעגל
ქართული: წრეწირი
қазақша: Шеңбер
Kiswahili: Duara
Kreyòl ayisyen: Sèk (non)
kurdî: Gilover
Latina: Circulus
لۊری شومالی: دایره
latviešu: Riņķa līnija
Lëtzebuergesch: Krees (Geometrie)
lietuvių: Apskritimas
Limburgs: Cirkel
lumbaart: Sércc
македонски: Кружница
മലയാളം: വൃത്തം
मराठी: वर्तुळ
مصرى: دايره
монгол: Тойрог
မြန်မာဘာသာ: စက်ဝိုင်း
Nederlands: Cirkel
नेपाली: वृत
नेपाल भाषा: चाकः
日本語: 円 (数学)
Nordfriisk: Kreis (geometrii)
Norfuk / Pitkern: Sirkil
norsk: Sirkel
norsk nynorsk: Sirkel
occitan: Cercle
олык марий: Оҥго
ଓଡ଼ିଆ: ବୃତ୍ତ
oʻzbekcha/ўзбекча: Aylana
ਪੰਜਾਬੀ: ਚੱਕਰ
پنجابی: چکر
پښتو: گردکه
Patois: Soerkl
ភាសាខ្មែរ: រង្វង់
Plattdüütsch: Krink
polski: Okrąg
português: Circunferência
română: Cerc
Runa Simi: P'allta muyu
русский: Окружность
русиньскый: Круг
Scots: Raing
shqip: Rrethi
Simple English: Circle
slovenčina: Kružnica
slovenščina: Krožnica
Soomaaliga: Goobo
српски / srpski: Кружница
srpskohrvatski / српскохрватски: Kružnica
suomi: Ympyrä
svenska: Cirkel
Tagalog: Bilog
தமிழ்: வட்டம்
татарча/tatarça: Әйләнә
Türkçe: Çember
українська: Коло
اردو: دائرہ
Vahcuengh: Luenz
vèneto: Sercio
文言:
Winaray: Lidong
吴语:
ייִדיש: קרייז
Yorùbá: Òbìrípo
粵語: 圓形
žemaitėška: Apskrėtėms
中文: