Đường kính

Một đường tròn và đường kính của nó.

Trong hình học phẳng, đường kính của một đường trònkhoảng cách lớn nhất giữa hai điểm bất kỳ trên đường tròn đó. Đường kính là trường hợp đặc biệt của dây cung đi qua tâm đường tròn. Đường kính là dây cung lớn nhất .Đường kính của một hình cầu là đường kính của vòng tròn lớn của hình cầu đó.

Độ dài của đường kính của một đường tròn bằng 2 lần bán kính của đường tròn đó.

Tổng quát

Trong không gian mêtric, đường kính của một tậpcận trên đúng của tất cả các khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ thuộc tập hợp đó.

Ví dụ:

Đường chéo trong hình chữ nhật
Đường chéo nối hai đỉnh đối diện xa nhất trong một hình bình hành
Cạnh lớn nhất của một tam giác
Đường chéo nối hai đỉnh trong khối lập phương
En otros idiomas
Afrikaans: Deursnee
Alemannisch: Durchmesser
العربية: قطر (هندسة)
asturianu: Diámetru
azərbaycanca: Diametr
Bahasa Indonesia: Diameter
Bahasa Melayu: Diameter
বাংলা: ব্যাস
Bân-lâm-gú: Ti̍t-kèng
Basa Jawa: Dhiamèter
беларуская: Дыяметр
беларуская (тарашкевіца)‎: Дыямэтар
bosanski: Prečnik
български: Диаметър
català: Diàmetre
Чӑвашла: Диаметр
chiShona: Gurapakati
Cymraeg: Diamedr
dansk: Diameter
Deutsch: Durchmesser
eesti: Diameeter
Ελληνικά: Διάμετρος
English: Diameter
español: Diámetro
Esperanto: Diametro
euskara: Diametro
français: Diamètre
galego: Diámetro
한국어: 지름
հայերեն: Տրամագիծ
hrvatski: Promjer
íslenska: Þvermál
italiano: Diametro
עברית: קוטר
ქართული: დიამეტრი
қазақша: Диаметр
Kiswahili: Kipenyo
Latina: Diametros
latviešu: Diametrs
Lëtzebuergesch: Duerchmiesser
lietuvių: Skersmuo
Limburgs: Diameter
македонски: Пречник
മലയാളം: വ്യാസം
မြန်မာဘာသာ: အချင်း
Nederlands: Diameter
日本語:
Nordfriisk: Trochmeeder
norsk: Diameter
norsk nynorsk: Diameter
occitan: Diamètre
oʻzbekcha/ўзбекча: Diametr
ភាសាខ្មែរ: អង្កត់ផ្ចិត
Plattdüütsch: Dörmeter
polski: Średnica
português: Diâmetro
română: Diametru
Runa Simi: Raqta
русский: Диаметр
Scots: Diameter
Simple English: Diameter
slovenčina: Priemer (geometria)
slovenščina: Premer
ślůnski: Szyrzka
Soomaaliga: Dhexroor
српски / srpski: Пречник
srpskohrvatski / српскохрватски: Promjer
suomi: Halkaisija
svenska: Diameter
Tagalog: Diyametro
தமிழ்: விட்டம்
татарча/tatarça: Диаметр
тоҷикӣ: Диаметр
Türkçe: Çap
українська: Діаметр
Winaray: Diametro
ייִדיש: דיאמעטער
粵語: 直徑
中文: 直径