Đùi

Đùi
Gray1238.png
Phần phía trước đùi nam giới
Chi tiết
Định danh
Latinhfemur
TAA01.1.00.035
FMA24967
Thuật ngữ giải phẫu

Trong giải phẫu người, đùi là khu vực nằm giữa xương chậuđầu gối. Nó là một phần của chân người.[1] Xương đơn ở đùi gọi là xương đùi. Xương này rất dày và khỏe.

  • tham khảo

Tham khảo

En otros idiomas
العربية: فخذ
aragonés: Cuixa
ܐܪܡܝܐ: ܥܛܡܐ
Avañe'ẽ: Úva (tete)
авар: МачӀчӀ
Bahasa Banjar: Paha
Bahasa Indonesia: Paha
Bahasa Melayu: Paha
বাংলা: ঊরু
Basa Jawa: Pupu
Basa Sunda: Pingping
беларуская: Сцягно
беларуская (тарашкевіца)‎: Сьцягно
bosanski: Butina
brezhoneg: Morzhed
български: Бедро (анатомия)
català: Cuixa
čeština: Stehno
chiShona: Zvidya
Deutsch: Oberschenkel
ދިވެހިބަސް: ފަލަމަސްގަނޑު
English: Thigh
español: Muslo
Esperanto: Femuro
euskara: Izter
فارسی: ران
français: Cuisse
galego: Coxa
客家語/Hak-kâ-ngî: Kiok-pí
한국어: 넓적다리
Հայերեն: Ազդր
हिन्दी: जांघ
hrvatski: Bedro
Ido: Kruro
Iñupiak: Quktuġaq
íslenska: Læri
italiano: Coscia
עברית: ירך
ಕನ್ನಡ: ತೊಡೆ
кырык мары: Ӓрдӹ
Kiswahili: Paja
Kreyòl ayisyen: Kwis
лакку: Жира
latviešu: Augšstilbs
lietuvių: Šlaunis
lingála: Ebɛlɔ
lumbaart: Garon
magyar: Comb
मराठी: मांडी
مازِرونی: رون
Nederlands: Dij
नेपाली: तिघ्रा
日本語: 太股
norsk: Lår
occitan: Cuèissa
oʻzbekcha/ўзбекча: Son (oyoq)
Pangasinan: Ulpo
polski: Udo
português: Coxa
română: Coapsă
Runa Simi: Mama chanka
русский: Бедро
संस्कृतम्: ऊरुः
Scots: Thee (leg)
Simple English: Thigh
српски / srpski: Бутина
suomi: Reisi
svenska: Lår
Tagalog: Hita
తెలుగు: తొడ
Türkçe: But
українська: Стегно
ئۇيغۇرچە / Uyghurche: سان
Winaray: Paa
ייִדיש: פולקע
粵語: 大髀
中文: 大腿