Đô thị

Các thành phố có ít nhất 1 triệu dân vào năm 2006

Một đô thị hay thành phố là một khu vực có mật độ gia tăng các công trình kiến trúc do con người xây dựng so với các khu vực xung quanh nó. Đô thị là một trung tâm dân cư đông đúc, có thể là thành phố, thị xã hay thị trấn nhưng thuật từ này thông thường không mở rộng đến các khu định cư nông thôn như làng, , ấp hay bản.

Các đô thị được thành lập và phát triển thêm qua quá trình đô thị hóa. Đo đạt tầm rộng của một đô thị sẽ giúp ích cho việc phân tích mật độ dân số, sự mở rộng đô thị, và biết được các số liệu về dân số nông thôn và thành thị.

Không như một đô thị, một vùng đô thị không chỉ bao gồm đô thị mà còn bao gồm các thành phố vệ tinh cộng vùng đất nông thôn nằm xung quanh có liên hệ về kinh tế xã hội với thành phố đô thị cốt lõi, tiêu biểu là mối quan hệ từ công ăn việc làm đến việc di chuyển hàng ngày ra vào mà trong đó thành phố đô thị cốt lõi là thị trường lao động chính. Thật vậy, các đô thị thường kết hợp và phát triển như trung tâm hoạt động kinh tế/dân số trong một vùng đô thị lớn hơn.

Các vùng đô thị thường thường được định nghĩa bằng việc sử dụng các quận (như ở Hoa Kỳ) hoặc các đơn vị chính trị cấp quận làm đơn vị nền tảng. Quận có chiều hướng hình thành các ranh giới chính trị bất di bất dịch. Các kinh tế gia thường thích làm việc với các thống kê xã hội và kinh tế dựa vào các vùng đô thị. Các đô thị được dùng để thống kê thích hợp hơn trong việc tính toán việc sử dụng tỉ lệ đất quân bình trên đầu người và mật độ dân cư (theo Dumlao & Felizmenio 1976).

En otros idiomas
Afrikaans: Stedelike gebied
العربية: منطقة حضرية
Bahasa Indonesia: Kawasan perkotaan
বাংলা: পৌর এলাকা
Bân-lâm-gú: Chhī-khu
беларуская (тарашкевіца)‎: Гарадзкая тэрыторыя
भोजपुरी: शहरी क्षेत्र
català: Espai urbà
čeština: Městská oblast
Cymraeg: Ardal drefol
dansk: Byområde
Deutsch: Stadt
Ελληνικά: Αστική περιοχή
English: Urban area
español: Espacio urbano
Esperanto: Setlejo
français: Unité urbaine
Frysk: Tätort
한국어: 도시권
íslenska: Þéttbýli
italiano: Area urbana
lietuvių: Gyvenvietė
Nederlands: Stedelijk gebied
日本語: 都市的地域
norsk: Tettsted
norsk nynorsk: Tettstad
português: Zona urbana
română: Zonă urbană
Simple English: Urban area
slovenčina: Mestská oblasť
slovenščina: Urbano območje
српски / srpski: Урбана средина
svenska: Tätort
Türkçe: Kentsel alan
吴语: 市区
粵語: 市區
中文: 市区