Đô la

Đô la (bắt nguồn từ từ tiếng Pháp dollar /dɔlaʁ/),[1] ký hiệu là $, là đơn vị tiền tệ chính thức ở một số quốc gia, khu vực và vùng phụ thuộc trên thế giới. Trong tiếng Việt, từ đô la nếu không có tên quốc gia hay khu vực đặt đằng sau thường được dùng để chỉ đô la Mỹ.

En otros idiomas
Afrikaans: Dollar
Alemannisch: Dollar
العربية: دولار
aragonés: Dólar
অসমীয়া: ডলাৰ
azərbaycanca: Dollar
تۆرکجه: دولار
Bahasa Indonesia: Dolar
башҡортса: Доллар
беларуская (тарашкевіца)‎: Даляр
Boarisch: Dollar
bosanski: Dolar
brezhoneg: Dollar
български: Долар
català: Dòlar
čeština: Dolar
Cymraeg: Dollar
dansk: Dollar
Deutsch: Dollar
eesti: Dollar
English: Dollar
español: Dólar
Esperanto: Dolaro (monunuo)
euskara: Dolar
فارسی: دلار
français: Dollar
Frysk: Dollar
furlan: Dolar
ગુજરાતી: ડોલર
한국어: 달러
հայերեն: Դոլար
hrvatski: Dolar
interlingua: Dollar
italiano: Dollaro
עברית: דולר
ಕನ್ನಡ: ಡಾಲರ್
қазақша: Доллар
Kinyarwanda: Idolari
Кыргызча: Доллар
Kiswahili: Dolar (pesa)
Latina: Dollarium
latviešu: Dolārs
Lëtzebuergesch: Dollar
lietuvių: Doleris
Limburgs: Dollar
lingála: Dolále
മലയാളം: ഡോളർ
къарачай-малкъар: Доллар
मराठी: डॉलर
Nederlands: Dollar (munt)
日本語: ドル
norsk: Dollar
norsk nynorsk: Dollar
occitan: Dólar
ଓଡ଼ିଆ: ଡଲାର
ਪੰਜਾਬੀ: ਡਾਲਰ
Piemontèis: Dòlar
Plattdüütsch: Dollar
polski: Dolar
português: Dólar
română: Dolar
русский: Доллар
саха тыла: Дуоллар
Scots: Dollar
shqip: Dollari
sicilianu: Dollaru
Simple English: Dollar
slovenčina: Dolár
Soomaaliga: Dollar
српски / srpski: Долар
srpskohrvatski / српскохрватски: Dolar
suomi: Dollari
svenska: Dollar
Tagalog: Dolyar
தமிழ்: டாலர்
татарча/tatarça: Доллар
తెలుగు: డాలర్
Türkçe: Dolar
українська: Долар
walon: Dolår
吴语:
ייִדיש: דאלאר
Yorùbá: Dọ́là
粵語: 圓 (銀)
Zazaki: Dolar
中文: 元 (貨幣)