Đá trầm tích

Đá trầm tích Antelope Canyon

Đá trầm tích là một trong ba nhóm đá chính (cùng với đá mácmađá biến chất) cấu tạo nên vỏ Trái đất và chiếm 75% bề mặt Trái đất. Khi điều kiện nhiệt động của vỏ trái đất thay đổi như các yếu tố nhiệt độ nước và các tác dụng hoá học làm cho các loại đất đá khác nhau bị phong hoá, vỡ vụn. Sau đó chúng được gió và nước cuốn đi rồi lắng đọng lại thành từng lớp. Dưới áp lực và trải qua các thời kỳ địa chất, chúng được gắn kết lại bằng các chất keo thiên nhiên tạo thành đá trầm tích.

En otros idiomas
العربية: صخر رسوبي
Bahasa Indonesia: Batuan sedimen
Bahasa Melayu: Batuan enapan
Bân-lâm-gú: Tui-chek-giâm
Basa Sunda: Batu tamperan
беларуская (тарашкевіца)‎: Асадкавыя горныя пароды
eesti: Settekivim
فارسی: سنگ رسوبی
한국어: 퇴적암
हिन्दी: अवसादी शैल
íslenska: Setberg
עברית: סלע משקע
latviešu: Nogulumieži
Lëtzebuergesch: Sediment
македонски: Седиментна карпа
മലയാളം: അവസാദശില
မြန်မာဘာသာ: အနည်ကျကျောက်
日本語: 堆積岩
norsk nynorsk: Sedimentær bergart
oʻzbekcha/ўзбекча: Choʻkindi togʻ jinslari
ਪੰਜਾਬੀ: ਤਲਛਟੀ ਚਟਾਨ
پنجابی: بیٹھی پڑی
Plattdüütsch: Sedimentit
português: Rocha sedimentar
Simple English: Sedimentary rock
slovenčina: Usadená hornina
slovenščina: Sedimentne kamnine
српски / srpski: Седиментне стене
srpskohrvatski / српскохрватски: Sedimentne stijene
中文: 沉积岩