Đá hoa

Đá hoa.
Taj Mahal, lăng mộ nổi tiếng bằng đá hoa.
Các hoa văn tự nhiên trên bề mặt được đánh bóng của đá hoa thể hiện một thành phố hoặc rừng cây (xem ảnh).
Đá hoa màu trắng sữa được cắt ra thành khối, Colorado.
Cổng bằng đá hoa màu đen (Dębnik) (thế kỷ 17) của nhà thờ St. Wojciech ở Kraków.
Đá hoa Italy.

Đá hoa, còn gọi là cẩm thạch, là một loại đá biến chất từ đá vôi có cấu tạo không phân phiến. Thành phần chủ yếu của nó là canxit (dạng kết tinh của cacbonat canxi, CaCO3). Nó thường được sử dụng để tạc tượng cũng như vật liệu trang trí trong các tòa nhà và một số dạng ứng dụng khác. Từ đá hoa (marble) cũng được sử dụng để chỉ các loại đá có thể làm tăng độ bóng hoặc thích hợp dùng làm đá trang trí[1].

En otros idiomas
Alemannisch: Marmor
العربية: رخام
aragonés: Marbre
asturianu: Mármole
azərbaycanca: Mərmər
Bahasa Indonesia: Marmer
Bahasa Melayu: Marmar
Bân-lâm-gú: Tāi-lí-chio̍h
беларуская: Мармур
беларуская (тарашкевіца)‎: Мармур
bosanski: Mramor
brezhoneg: Marbr
български: Мрамор
català: Marbre
čeština: Mramor
Cymraeg: Marmor
dansk: Marmor
Deutsch: Marmor
eesti: Marmor
Ελληνικά: Μάρμαρο
English: Marble
español: Mármol
Esperanto: Marmoro
euskara: Haitzurdin
فارسی: سنگ مرمر
français: Marbre
Gaeilge: Marmar
galego: Mármore
한국어: 대리암
հայերեն: Մարմար
हिन्दी: संगमर्मर
hrvatski: Mramor
Ido: Marmoro
interlingua: Marmore
íslenska: Marmari
italiano: Marmo
עברית: שיש
ಕನ್ನಡ: ಅಮೃತಶಿಲೆ
ქართული: მარმარილო
қазақша: Мәрмәр
Кыргызча: Мрамор
Kiswahili: Marumaru
Latina: Marmor
latviešu: Marmors
Lëtzebuergesch: Marber
lietuvių: Marmuras
Limburgs: Marmer
Livvinkarjala: Mruamoru
lumbaart: Marmor
magyar: Márvány
македонски: Мермер
മലയാളം: മാർബിൾ
मराठी: संगमरवर
монгол: Гантиг
မြန်မာဘာသာ: စကျင်ကျောက်
Nederlands: Marmer
日本語: 大理石
norsk: Marmor
norsk nynorsk: Marmor
occitan: Marbre
oʻzbekcha/ўзбекча: Marmar
ਪੰਜਾਬੀ: ਮਾਰਬਲ
پنجابی: سنگ مرمر
polski: Marmur
português: Mármore
Ripoarisch: Marmor
română: Marmură
Runa Simi: Pachar
русский: Мрамор
Scots: Marble
sicilianu: Màrmuru
සිංහල: කිරිගරුඬ
Simple English: Marble
سنڌي: سنگ مرمر
slovenčina: Mramor
slovenščina: Marmor
српски / srpski: Мермер
srpskohrvatski / српскохрватски: Mramor
suomi: Marmori
svenska: Marmor
தமிழ்: பளிங்கு
тоҷикӣ: Мармар
Türkçe: Mermer
українська: Мармур
اردو: سنگ مرمر
vèneto: Màrmaro
Winaray: Marmol
粵語: 大理石
中文: 大理石