Êxa

Êxa (viết tắt E) là một tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ bội số lớn gấp 1018 hay 1 000 000 000 000 000 000 lần.

Độ lớn này được công nhận từ năm 1991, theo tiếng Hy Lạp nghĩa là 6, vì nó bằng 10006.

En otros idiomas
العربية: إكسا
Bahasa Indonesia: Exa-
brezhoneg: Egza
български: Екса-
català: Exa-
čeština: Exa
Deutsch: Exa (Präfix)
English: Exa-
español: Exa
Esperanto: Eksa
فارسی: اگزا
français: Exa
galego: Exa-
한국어: 엑사
հայերեն: Էկսա
हिन्दी: एक्सा-
italiano: Exa
ქართული: ექსა...
lietuvių: Eksa-
മലയാളം: എക്സ-
Nederlands: Exa
日本語: エクサ
norsk: Exa
norsk nynorsk: Exa
ភាសាខ្មែរ: អិចសា
Plattdüütsch: Exa
polski: Eksa
português: Exa
Ripoarisch: Exa
русский: Экса-
sicilianu: Exa
slovenščina: Eksa
کوردی: ئێکسا-
српски / srpski: Екса
suomi: Eksa
svenska: Exa
українська: Екса-
中文: 艾可萨