Áp suất hơi

Hình thể hiện sự chuyển tiếp của các hạt, là kết quả của áp suất hơi, từ pha lỏng sang pha rắn và ngược lại.

Áp suất hơi hay áp suất hơi cân bằng được định nghịa là áp suất gây ra bởi hơi trong điều kiện cân bằng nhiệt động với các pha ngưng tụ (rắn hay lỏng) ở một nhiệt độ cho trước trong một hệ kín. Áp suất hơi cân bằng là một chỉ số của tốc độ bốc hơi của chất lỏng. Nó liên quan đến khuynh hướng các hạt thoát ra từ chất lỏng (hay chất rắn). Một chất có áp suất hơi cao ở nhiệt độ bình thường thường được xem là chất dễ bay hơi. Áp suất được thể hiện qua sự hiện diện của hơi bên bề mặt chất lỏng được gọi là áp suất hơi. Khi tăng nhiệt độ, động năng của các phân tử tăng lên, vì thế có nhiều phân tử chuyển thành pha hơi, tiếp theo đó làm tăng áp suất hơi.

Tham khảo

En otros idiomas
Afrikaans: Dampdruk
العربية: ضغط البخار
Bahasa Indonesia: Tekanan uap
Bahasa Melayu: Tekanan wap
বাংলা: বাষ্প চাপ
Basa Jawa: Penetan uwab
беларуская: Насычаная пара
български: Парно налягане
Deutsch: Dampfdruck
Ελληνικά: Τάση ατμών
Esperanto: Vaporpremo
euskara: Lurrun-presio
فارسی: فشار بخار
Gaeilge: Brú gaile
한국어: 증기 압력
हिन्दी: वाष्प दाब
íslenska: Gufuþrýstingur
עברית: לחץ אדים
Kreyòl ayisyen: Presyon vapè
magyar: Gőznyomás
македонски: Парен притисок
Nederlands: Dampdruk
日本語: 蒸気圧
norsk: Damptrykk
norsk nynorsk: Damptrykk
português: Pressão de vapor
slovenščina: Parni tlak
српски / srpski: Напон паре
srpskohrvatski / српскохрватски: Napon pare
svenska: Ångtryck
українська: Насичена пара
中文: 蒸氣壓