Paracetamol | chế phẩm

Chế phẩm

500 mg Thuốc đạn Panadol

Panadol, tên thương mại ở châu Âu, châu Phi, châu Á, Trung Mỹ, và Australasia, là tên biệt dược rộng rãi nhất được bán ở trên 80 quốc gia, trong đó có Việt Nam. Ở Bắc Mỹ, paracetamol được bán với các tên biệt dược, như Tylenol (McNeil-PPC, Inc), Anacin-3, Tempra, và Datril. Tuy nhiên những tên này ít được dùng ở Anh Quốc và Việt Nam. --- Trong một số chế phẩm, paracetamol được phối hợp với opioid codeine. Ở Mỹ và Canada, có tên thương mại là Tylenol #1/2/3/4, theo thứ tự bao gồm 1/8 grain, 1/4 grain, 1/2 grain, và 1 grain (đơn vị đo lường) codeine. Một đơn vị grain là 64.78971 milligrams - thường được các nhà sản xuất làm tròn theo bội số của 5 mg (do đó #3 chứa 30 mg, và #4 chứa 60 mg trong khi #1 có thể là 8 mg hoặc 10 mg tùy thuộc vào nhà sản xuất). Paracetamol còn được phối hợp với các opioids khác như dihydrocodeine, propoxyphene napsylate. Các chế phẩm phối hợp với opioid thường được chỉ định điều trị đau vừa và đau nặng.

Tên biệt dược[37]
Acetalgine, Aferadol (Pháp), Afebrin (Philippin), Akindol (Pháp), Algotroppine, Alvedol, Apo-Acetaminophen (Canada), Claradol (Pháp), Coldcap (Đài Loan), Curpol (Anh), Doliprrane (Pháp), Datril, Effralgan (Pháp), Exdol, Febretol, Febridol, Fevrin, Fendon, Gynospasmine Sarein, Pacemol, Panadol (Mỹ), Parmol, Paraspen, Para-Lyoc (Pháp), Reliv, Servigesic (Thuỵ sĩ), Sinpro-N (Đức), Tabalgin, Tylenol (Mỹ), Tempra, Valadol, Valorin, SK-APAP, Zolben (Thuỵ sĩ).

Một số chế phẩm có tại Việt Nam

Viên nén Paracetamol.
Viên sủi Efferalgan codein.
  • Chế phẩm viên nén: Paracetamol, Panadol, Donodol… 500 mg.
  • Chế phẩm viên đạn: Efferalgan, Panadol 80 mg, 150 mg, 300 mg.
  • Chế phẩm viên sủi: Efferalgan, Donodol, Panadol 500 mg.
  • Chế phẩm gói bột Efferalgan 80 mg.
  • Chế phẩm dạng bột tiêm: Pro-Dafalgan 2g proparacetamol tương đương 1g paracetamol.
  • Chế phẩm dạng dung dịch uống.
  • Các chế phẩm kết hợp với các thuốc khác:
    • Pamin viên nén gồm Paracetamol 400 mg và Chlorpheniramin 2 mg.Chlorpheniramin
    • Decolgen, Typhi... dạng viên nén gồm Paracetamol 400 mg, Phenyl Propanolamin 5 mg, Chlorpheniramin 2 mg có tác dụng hạ sốt, giảm đau, giảm xuất tiết đường hô hấp để chữa cảm cúm.
    • Efferalgan-codein, Paracetamol-codein, Codoliprane, Claradol-codein, Algeisedal, Dafagan-codein dạng viên sủi gồm Paracetamol 400–500 mg và Codein sulphat 20–30 mg có tác dụng giảm đau nhanh và mạnh, giảm ho.
    • Di-Antalvic dạng viên nang trụ gồm Paracetamol 400 mg và Dextro-propoxyphen hydrochloride 30 mg (thuộc nhóm opiat yếu) có tác dụng giảm đau mạnh (ở mức độ trung gian so với giảm đau gây nghiện và giảm đau non-steroid).
En otros idiomas
Afrikaans: Parasetamol
العربية: باراسيتامول
asturianu: Paracetamol
azərbaycanca: Parasetamol
تۆرکجه: استامینوفن
Bahasa Indonesia: Parasetamol
Bahasa Melayu: Parasetamol
Basa Sunda: Parasetamol
bosanski: Paracetamol
български: Парацетамол
català: Paracetamol
čeština: Paracetamol
Cymraeg: Paracetamol
Deutsch: Paracetamol
ދިވެހިބަސް: ޕެރަސެޓަމޯލް
Ελληνικά: Παρακεταμόλη
English: Paracetamol
español: Paracetamol
Esperanto: Paracetamolo
euskara: Parazetamol
français: Paracétamol
galego: Paracetamol
հայերեն: Պարացետամոլ
hrvatski: Paracetamol
বিষ্ণুপ্রিয়া মণিপুরী: প্যারাসিটামল
íslenska: Parasetamól
italiano: Paracetamolo
עברית: פרצטמול
қазақша: Парацетамол
latviešu: Paracetamols
lietuvių: Paracetamolis
lingála: Paracétamol
magyar: Paracetamol
македонски: Парацетамол
Nederlands: Paracetamol
नेपाल भाषा: पारासिटामोल
Nordfriisk: Paracetamol
occitan: Paracetamòl
polski: Paracetamol
português: Paracetamol
română: Paracetamol
русский: Парацетамол
Simple English: Paracetamol
slovenčina: Paracetamol
slovenščina: Paracetamol
کوردی: پانادۆڵ
српски / srpski: Paracetamol
srpskohrvatski / српскохрватски: Paracetamol
svenska: Paracetamol
Türkçe: Parasetamol
українська: Парацетамол
粵語: 撲熱息痛