Forbes | mâu thuẫn với fidel castro

Mâu thuẫn với Fidel Castro

Năm 2005, Forbes liệt [4] Bài báo chú ý rằng tài sản ước tính dành cho những người lãnh đạo chính phủ chỉ là "ước đoán" (more art than science - nhiều nghệ thuật hơn là khoa học), và chỉ ra rằng với trường hợp của Castro tác giả đã sử dụng phương pháp tính dòng tiền khấu trừ của một vài công ty nhà nước, và giả sử một phần lợi nhuận đó chảy vào túi Castro.

Fidel Castro đã trả lời rằng ông có tài sản cá nhân ít hơn 1 Đô la Mỹ, và thách thức bất cứ ai chứng mình được ông có tiền ở bất cứ tài khoản nước ngoài nào. [5] Castro cũng cho rằng Forbes nên "đặt cái xô lên trên đầu" (place a bucket over their head). [6]

En otros idiomas
Afrikaans: Forbes
العربية: فوربس (مجلة)
asturianu: Forbes
Bahasa Indonesia: Forbes
Bahasa Melayu: Forbes
বাংলা: ফোর্বস
Bân-lâm-gú: Forbes
Basa Jawa: Kalawarti Forbes
беларуская: Forbes
беларуская (тарашкевіца)‎: Forbes
български: Форбс
čeština: Forbes
Cymraeg: Forbes
dansk: Forbes
eesti: Forbes
Ελληνικά: Forbes
English: Forbes
español: Forbes
Esperanto: Forbes
euskara: Forbes
فارسی: فوربز
Gaeilge: Forbes
Gàidhlig: Forbes
galego: Forbes
ગુજરાતી: ફોર્બ્સ
한국어: 포브스
Հայերեն: Ֆորբս
हिन्दी: फ़ोर्ब्स
hrvatski: Forbes
íslenska: Forbes
italiano: Forbes
עברית: פורבס
ಕನ್ನಡ: ಫೋರ್ಬ್ಸ್
ქართული: Forbes
қазақша: Forbes
Kiswahili: Forbes
kurdî: Forbes
latviešu: Forbes
lietuvių: Forbes
magyar: Forbes
मैथिली: फोर्ब्स
മലയാളം: ഫോബ്സ്
मराठी: फोर्ब्स
მარგალური: Forbes
مازِرونی: فوربس مجله
монгол: Forbes сэтгүүл
नेपाली: फोर्ब्स
norsk: Forbes
occitan: Forbes
oʻzbekcha/ўзбекча: Forbes
ਪੰਜਾਬੀ: ਫੋਰਬਜ਼
پنجابی: فوربز
polski: Forbes
português: Forbes
română: Forbes
русский: Forbes
Scots: Forbes
shqip: Forbes
Simple English: Forbes
српски / srpski: Форбс
srpskohrvatski / српскохрватски: Forbes
suomi: Forbes
svenska: Forbes
ไทย: ฟอบส์
Türkçe: Forbes
Türkmençe: Forbes
українська: Forbes (журнал)
吴语: 福布斯
粵語: 福布斯
žemaitėška: Forbes
中文: 福布斯
डोटेली: फोर्ब्स